Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Homo sapiens


noun
the only surviving hominid;
species to which modern man belongs;
bipedal primate having language and ability to make and use complex tools;
brain volume at least 1400 cc
Hypernyms:
homo, man, human being, human
Hyponyms:
Cro-magnon, Boskop man, Homo sapiens sapiens, modern man
Member Holonyms:
genus Homo


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.